Coi lịch ngày 4 tháng 11 năm 2019 là ngày tốt hay xấu?

Bạn đang xem ngày 4/11/2019 dương lịch tức âm lịch ngày 8/10/2019 . Bạn sẽ được cung cấp thông tin chi tiết về ngày đó tốt xấu thế nào? Nên kiêng kỵ hay tốt cho công việc nào? Tuổi hợp khắc ngày đó. Nhằm giúp bạn lên kế hoạch tiến hành công việc được thuận lợi.

Dương lịchÂm lịch

Tháng 11 năm 2019

4

Tháng 10 năm 2019 (Kỷ Hợi)

8

Thứ Hai

Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Ất Hợi
Tiết: Sương giáng, Trực: Phá
Là ngày: Câu Trận Hắc đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

Chi tiết lịch âm ngày 4 tháng 11 năm 2019

Xem ngày 4 tháng 11 năm 2019 dương lịch giúp bạn biết được ngày giờ xuất hành, sao tốt xấu chiếu mệnh, tuổi xung hợp, v.v. Và nên hay không nên làm các công việc gì? Nhằm tránh đi những điều không may mắn mang lại hiệu quả công việc cao.

Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 4/11/2019

Mặt trời mọcChính trưaMặt trời lặn
06:00:2811:40:0917:19:51

Tuổi xung khắc ngày 4/11/2019

Tuổi xung khắc với ngàyQuý Hợi - Tân Hợi - Tân Tỵ
Tuổi xung khắc với thángQuý Tỵ - Tân Tỵ - Tân Hợi

Thập nhị trực chiếu xuống trực Phá

Nên làmTiến hành lấy thuốc và uống thuốc.
Kiêng cựĐộng thổ, đắp nền ban nền, thăng quan tiến chức, nhập học, vào làm công việc hành chính, học kỹ nghệ, đóng thọ dưỡng sanh.

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống sao Nguy

Việc nên làmTốt cho việc lót giường cũng như chôn cất.
Việc kiêng cựKỵ tháo nước, đi thuyền, đào mương, đổ lợp mái, xây nhà thêm cửa.
Ngày ngoại lệTại Dậu, Sửu và Tỵ, mọi việc đều tốt, nhưng tốt nhất sẽ là tại Dậu. Ngày Sửu là ngày Sao Nguy sáng nhất nên tốt cho việc tạo tác.
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốtThiên Đức - Nguyệt Ân - Kính Tâm - Dịch Mã
Sao chiếu xấuTiểu Hồng Sa - Nguyệt phá - Ly sàng

Các hướng xuất hành tốt xấu ngày 4/11/2019

Tài thần (Hướng tốt)Hỷ thần (Hướng tốt)Hạc thần (Hướng xấu)
Tây BắcĐông NamTại thiên

Giờ tốt xấu xuất hành ngày 4/11/2019

  • Giờ Tiểu các (Tốt): Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)

    Vào giờ này mọi chuyện đều hanh thông tốt đẹp. Buôn bán kinh doanh thuận lợi, người xuất hành đi gặp may mắn. Phụ nữ sẽ mang thai và người đi làm ăn xa lâu năm sẽ trở về. Người nhà đều khỏe mạnh, mọi việc đều thuận hòa.

  • Giờ Tuyết lô (Xấu): Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)

    Giờ Tuyết Lô dư 0, bao gồm những số có thể chia hết cho 6 như 6, 12, 18, v.v. Vào giờ này ra đi sẽ gặp tai nạn, cầu lộc tài thì không được như ý muốn, gặp ma quỷ phải cúng. Gặp quan thì phải nịnh mọi chuyện mới qua.

  • Giờ Đại an (Tốt): Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)

    Tiến hành mọi chuyện đều sẽ được hanh thông suôn sẻ. Nếu muốn xuất hành nhằm cầu lộc tài bạn hãy chọn hướng Tây Nam. Giúp cho mọi người đều bình an, may mắn tài lộc.

  • Giờ Tốc hỷ (Tốt): Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)

    Nếu cầu tài hướng Nam thì mọi chuyện sẽ được hanh thông suôn sẻ. Cầu tài hướng Nam mọi chuyện sẽ rất tốt. Khi đi công việc sẽ gặp chuyện vui, gặp người có chức quyền sẽ hanh thông suôn sẻ. Có tin vui đem về. .

  • Giờ Lưu tiên (Xấu): Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)

    Vào giờ này bạn làm bất cứ điều gì cũng khó thành công. Sự nghiệp thì khó thành, tiền tài thì mịt mờ. Đồng thời nên tránh và phòng mâu thuẫn cãi cọ. Việc kiện tụng tranh chấp thì nên được hoãn lại.

  • Giờ Xích khấu (Xấu): Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)

    Vào giờ này gặp mâu thuẫn cãi cọ, đói kém nên phải đề phòng và hoãn lại. Thận trọng tránh lây bệnh và bị người khác nguyền rủa. Khi có việc tranh luận hay hội họp thì tránh đi vào giờ này. Tuy nhiên nếu buộc phải đi thì cần tránh gây ẩu đả với nhau, giữ miệng.

Bạn vừa xem thông tin về ngày 4 tháng 11 năm 2019 dương lịch. Từ đó giúp bạn biết được ngày này tốt xấu ra sao và nên kiêng kỵ điều gì? Nhằm giúp bạn lên kế hoạch thực hiện công việc của mình được hợp lí.

Loading...

Kết nối tới Cộng động tử vi - phong thuỷ để cập nhật chia sẻ cùng những người yêu thích Tử vi - Phong thủy.