Coi lịch ngày 29 tháng 2 năm 2020 là ngày tốt hay xấu?

Bạn đang xem ngày 29/2/2020 dương lịch tức âm lịch ngày 7/2/2020 . Bạn sẽ được cung cấp thông tin chi tiết về ngày đó tốt xấu thế nào? Nên kiêng kỵ hay tốt cho công việc nào? Tuổi hợp khắc ngày đó. Nhằm giúp bạn lên kế hoạch tiến hành công việc được thuận lợi.

Dương lịch Âm lịch

Tháng 2 năm 2020

29

Tháng 2 năm 2020 (Canh Tý)

7

Thứ Bảy

Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Kỷ Mão
Tiết: Vũ thủy, Trực: Bế
Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

Chi tiết lịch âm ngày 29 tháng 2 năm 2020

Xem ngày 29 tháng 2 năm 2020 dương lịch giúp bạn biết được ngày giờ xuất hành, sao tốt xấu chiếu mệnh, tuổi xung hợp, v.v. Và nên hay không nên làm các công việc gì? Nhằm tránh đi những điều không may mắn mang lại hiệu quả công việc cao.

Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 29/2/2020

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
06:17:26 12:09:04 18:00:42

Tuổi xung khắc ngày 29/2/2020

Tuổi xung khắc với ngày Canh Thân - Bính Thân - Bính Dần
Tuổi xung khắc với tháng Tân Dậu - Ất Dậu

Thập nhị trực chiếu xuống trực Bế

Nên làm Lợp mái, gắn cửa, làm nhà vệ sinh, xây đắp tường. Hay thăm khám chữa bệnh, khởi công lò nhuộm lò gốm, chiết cành tất cả đều thuận lợi .
Kiêng cự Thừa kế sự nghiệp hay chu tước, chăn nuôi tằm, nhập học, đi chữa bệnh về mắt tất cả đều gặp khó khăn hại.

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống sao Vị

Việc nên làm Việc chi cũng lợi, tốt nhất cho việc khai hoang, gieo trồng, cưới xin, chôn cất.
Việc kiêng cự Đi thuyền không may.
Ngày ngoại lệ Sao Vị bị mất đi chí khí ở Dần, nhất kaf Mậu dần. Vì thế không nên làm nhà, cưới hỏi. Tại Tuất Sao Vị sáng nhất tốt cho mưu cầu công danh tuy nhiên lại bị phạm vào Phục Đoạn Sát nên kỵ như trên.
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốt Thiên Xá - Ngũ Phú - Cát Khánh - Phổ Hộ - Phúc Hậu - Thanh Long
Sao chiếu xấu Hoàng Sa - Ngũ Quỹ

Các hướng xuất hành tốt xấu ngày 29/2/2020

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Chính Nam Tây Bắc Tại thiên

Giờ tốt xấu xuất hành ngày 29/2/2020

  • Giờ Tốc hỷ (Tốt): Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)

    Nếu cầu tài hướng Nam thì mọi chuyện sẽ được hanh thông suôn sẻ. Cầu tài hướng Nam mọi chuyện sẽ rất tốt. Khi đi công việc sẽ gặp chuyện vui, gặp người có chức quyền sẽ hanh thông suôn sẻ. Có tin vui đem về. .

  • Giờ Lưu tiên (Xấu): Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)

    Vào giờ này bạn làm bất cứ điều gì cũng khó thành công. Sự nghiệp thì khó thành, tiền tài thì mịt mờ. Đồng thời nên tránh và phòng mâu thuẫn cãi cọ. Việc kiện tụng tranh chấp thì nên được hoãn lại.

  • Giờ Xích khấu (Xấu): Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)

    Vào giờ này gặp mâu thuẫn cãi cọ, đói kém nên phải đề phòng và hoãn lại. Thận trọng tránh lây bệnh và bị người khác nguyền rủa. Khi có việc tranh luận hay hội họp thì tránh đi vào giờ này. Tuy nhiên nếu buộc phải đi thì cần tránh gây ẩu đả với nhau, giữ miệng.

  • Giờ Tiểu các (Tốt): Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)

    Vào giờ này mọi chuyện đều hanh thông tốt đẹp. Buôn bán kinh doanh thuận lợi, người xuất hành đi gặp may mắn. Phụ nữ sẽ mang thai và người đi làm ăn xa lâu năm sẽ trở về. Người nhà đều khỏe mạnh, mọi việc đều thuận hòa.

  • Giờ Tuyết lô (Xấu): Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)

    Giờ Tuyết Lô dư 0, bao gồm những số có thể chia hết cho 6 như 6, 12, 18, v.v. Vào giờ này ra đi sẽ gặp tai nạn, cầu lộc tài thì không được như ý muốn, gặp ma quỷ phải cúng. Gặp quan thì phải nịnh mọi chuyện mới qua.

  • Giờ Đại an (Tốt): Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)

    Tiến hành mọi chuyện đều sẽ được hanh thông suôn sẻ. Nếu muốn xuất hành nhằm cầu lộc tài bạn hãy chọn hướng Tây Nam. Giúp cho mọi người đều bình an, may mắn tài lộc.

Bạn vừa xem thông tin về ngày 29 tháng 2 năm 2020 dương lịch. Từ đó giúp bạn biết được ngày này tốt xấu ra sao và nên kiêng kỵ điều gì? Nhằm giúp bạn lên kế hoạch thực hiện công việc của mình được hợp lí.